tảo trừ

Học thuật
Thân thiện
tảo trừ

Tảo trừ thổ phỉ là nhiệm vụ quan trọng của lực lượng an ninh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quét sạch, trừ khử hoàn toàn: "Tảo trừ" hành động dùng sức mạnh để tiêu diệt, quét sạch một cách triệt để những thứ được coi xấu xa, nguy hiểm hoặc hại, thường trên quy mô lớn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân đội đã tảo trừ hoàn toànkháng cự cuối cùng của địch. (Quân đội đã quét sạch hoàn toànkháng cự cuối cùng của kẻ địch.)
    • Chiến dịch tảo trừ tội phạm ma túy đã thu được nhiều kết quả quan trọng. (Chiến dịch quét sạch tội phạm ma túy đã thu được nhiều kết quả quan trọng.)
    • Cần tảo trừ những tệ nạn xã hội ra khỏi cộng đồng. (Cần quét sạch những tệ nạn xã hội ra khỏi cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tảo trừ" thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức hoặc trong các văn bản mang tính chiến lược, chỉ đạo, như báo cáo quân sự, chính sách an ninh, hoặc các chiến dịch xã hội quy mô lớn. Từ này nhấn mạnh tính chất quyết liệt toàn diện của hành động.
    • Nghị quyết nhấn mạnh nhiệm vụ tảo trừ tham nhũng. (Nghị quyết nhấn mạnh nhiệm vụ quét sạch tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tảo thanh (động từ): Cũng có nghĩaquét sạch, dọn dẹp sạch sẽ, thường dùng cho khu vực, địa bàn.
    • Tảo thanh bãi rác tự phát. (Quét sạch bãi rác tự phát.)
  • Trừ khử (động từ): Tiêu diệt, loại bỏ (thường chỉ một đối tượng cụ thể).
    • Trừ khử mầm bệnh. (Tiêu diệt mầm bệnh.)
  • Thanh trừ (động từ): Loại bỏ những phần tử xấu, không phù hợp ra khỏi một tổ chức, hệ thống.
    • Thanh trừ những phần tử phản động. (Loại bỏ những phần tử phản động.)
Từ đồng nghĩa
  • Quét sạch: Làm cho sạch bằng cách quét, dùng phổ biến trong cả ngữ cảnh thông thường trang trọng.
  • Tiêu diệt: Làm cho mất đi, chết đi (thường nói về sinh mạng, sức mạnh).
  • Bài trừ: Đẩy lùi, loại bỏ (thường đi với tệ nạn, hủ tục).
Từ trái nghĩa
  • Dung túng: Bao che, cho phép (cái xấu) tồn tại.
  • Bảo vệ: Che chở, giữ gìn.
  • Dung dưỡng: Nuôi dưỡng, chứa chấp (thường cái xấu).
Thành ngữ liên quan
  • "Tảo trừ hết thảy": Thành ngữ nhấn mạnh việc quét sạch hoàn toàn, không để sót lại thứ .
    • Phải tảo trừ hết thảy những tư tưởng lạc hậu. (Phải quét sạch hoàn toàn những tư tưởng lạc hậu.)
tảo trừ

Tảo trừ thổ phỉ là nhiệm vụ quan trọng của lực lượng an ninh.

  1. Trừ cho sạch, quét cho sạch: Tảo trừ thổ phỉ.